THT Bảng A phường Hòa Cường 2026

Giới hạn thời gian: 2.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 25

Cho dãy số: 2 ; 7 ; 14 ; 23 ; ....

Yêu cầu: Tính tổng n số hạng đầu tiên của dãy số.

Dữ liệu vào: Một số nguyên dương n (1 ≤ n ≤ 1.000.000)

Dữ liệu ra: Một số nguyên là tổng của n số hạng đầu tiên.

Ví dụ:

Input: 3

Output: 23


Giới hạn thời gian: 2.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 25

Một trạm xe buýt bán vé theo các hình thức sau:

  • Một vé tháng cho phép đi 10 lượt có giá 42 đồng;
  • Một vé tuần cho phép đi 4 lượt có giá 20 đồng;
  • Nếu mua vé lẻ từng lượt, mỗi lượt có giá 6 đồng.

Một học sinh cần đi đúng N lượt xe buýt.

Yêu cầu: Hãy lập trình giúp bạn đó chọn cách mua vé sao cho tổng số tiền phải trả là ít nhất.

Dữ liệu vào: Một số nguyên dương N (1 <= N <= 10^6)

Dữ liệu ra: In ra số tiền nhỏ nhất cần trả

Ví dụ:

Input: 6

Output: 32


Giới hạn thời gian: 2.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 25

Trong trường hợp đề bài hiển thị không chính xác, bạn có thể tải đề bài tại đây: Đề bài

Một kho báu cổ được bảo vệ bằng một chuỗi ký tự bí mật S. Trong chuỗi này có thể chứa chữ cái, chữ số và ký tự đặc biệt.

Người ta phát hiện rằng: Các mã số trong chuỗi chính là các đoạn liên tiếp chỉ gồm chữ số. Mỗi mã số có thể mở được một phần kho báu nếu nó là một mã hợp lệ.

Quy tắc mã hợp lệ

  • Không bắt đầu bằng chữ số '0' (trừ khi chính nó là '0');
  • Là số đối xứng (đọc ngược cũng như đọc xuôi);
  • Tổng các chữ số của mỗi số chia hết cho 4;
  • Có ít nhất 2 chữ số.

Yêu cầu: Hãy tìm tất cả các mã hợp lệ trong chuỗi, chọn ra mã có giá trị lớn nhất (so sánh theo giá trị số). Nếu không có mã hợp lệ, in ra -1.

Dữ liệu vào: Một dòng chứa chuỗi S (độ dài ≤ 1.000)

Dữ liệu ra: In ra mã hợp lệ lớn nhất hoặc -1

Ví dụ:

Input 1: ab131xy77z373aa12

Output 1: -1

Input 2: ab1221c44xy1331z

Output 2: 1331


Giới hạn thời gian: 2.0s / Giới hạn bộ nhớ: 256M

Điểm: 25

Các số tự nhiên được ghi vào một hình vuông lớn với quy tắc như trong hình dưới đây. Một vòng được định nghĩa là bắt đầu lấy các số từ trái sang phải và các số từ trên xuống dưới cho tới điểm gặp nhau.

Ví dụ:

  • Vòng số 2 là gồm các số 2, 3, 4
  • Vòng số 3 gồm các số: 5, 6, 7, 8, 9

Yêu cầu: Hãy tính tổng các số chẵn có trong vòng số thứ N

Dữ liệu vào: Số tự nhiên N (0 < N < 10¹²)

Dữ liệu ra: Tổng các số chẵn trong vòng thứ N

Ví dụ:

Input 1: 2

Output 1: 6

Input 2: 3

Output 2: 14